ain

det/eːn/
  1. 1.

    của riêng

    Own; belonging to one.

    Từ 'ain' là một từ địa phương của vùng Scotland, tương đương với 'own' trong tiếng Anh chuẩn.

    • Bobby Shaftoe's bright and fair, Combing down his yellow hair, He's my ain for evermair, Bonny Bobby Shaftoe.
    • He's my ain for evermair.Anh ấy là của riêng tôi mãi mãi.