asked
adj/ˈɑːskt/[ˈɑːsk̚t]- 1.
không buồn
Arsed (bothered; willing to make an effort).
ℹ Trong tiếng Anh, cụm từ 'can't be arsed' mang sắc thái suồng sã, thiếu lịch sự. Các từ tương đương trong tiếng Việt như 'không buồn' hay 'không thèm' cũng mang sắc thái tương tự và chỉ nên dùng trong giao tiếp thân mật.
- I really can't be arsed to clean this room.Tôi thực sự không buồn dọn dẹp căn phòng này.