becoming

noun/bɪˈkʌm.ɪŋ//bɪˈkʌm.ɪŋ/
  1. 1.

    quá trình hình thành

    The act or process by which something becomes.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'trở thành' thường được dùng làm động từ, nhưng khi muốn nói về khái niệm trừu tượng của quá trình này, ta thêm 'sự' hoặc 'quá trình' vào trước.

    • By tracing the turns from U.S. to Japan to China, we can see that becoming American, the classic ethnic American narrative, itself opens to further becomings and unbecomings and rebecomings that address mobility and ethnicization […]
    • The process of becoming an individual identity is a long journey.Quá trình hình thành bản sắc cá nhân là một hành trình dài.

becoming

adj/bɪˈkʌm.ɪŋ//bɪˈkʌm.ɪŋ/
  1. 1.

    hợp

    pleasingly suitable; fit; congruous; beautiful

    ℹ Trong tiếng Việt, chúng ta thường dùng cấu trúc 'hợp với' để diễn đạt ý nghĩa này thay vì dùng một tính từ đơn lẻ.

    • This is our latest, said the salesgirl. Victory Red. Or here I've Carmine, which is very becoming on sallower skin like yours, so it is. If you don't mind me saying.
    • This red dress is very becoming on you.Chiếc váy đỏ này rất hợp với bạn.
  2. 2.

    đàng hoàng

    decent, respectable

    ℹ Từ 'đàng hoàng' thường được dùng để chỉ hành vi hoặc vẻ ngoài lịch sự, đáng tin cậy trong các tình huống xã hội.

    • She always keeps a becoming way of dressing when going to work.Cô ấy luôn giữ cách ăn mặc đàng hoàng khi đi làm.