brother-in-law
noun/ˈbɹʌðɚ ɪn ˌlɔ//ˈbɹʌðɚ ɪn ˌlɑ/- 1.
anh rể
A male relative of one's generation, separated by one degree of marriage:
- The US Securities and Exchange Commission has closed its insider trading investigation into stock trades made by then-Sen. Richard Burr and his brother-in-law at the outset of the pandemic, the former senator announced Friday.
- 2.
anh em cột chèo, anh chồng, anh vợ, em chồng, em vợ
Co-brother-in-law: A male relative of one's generation, separated by two degrees of marriage:
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn gọi là 'anh vợ' hoặc 'em vợ'; đúng phải là 'anh em cột chèo' để chỉ mối quan hệ giữa hai người đàn ông cùng lấy chị em gái trong một gia đình.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này chỉ dùng cho nam giới có vợ là chị em ruột. Nếu là chị em dâu (vợ của anh em trai mình), người Việt dùng từ 'chị em dâu'.
- He was appalled by trench conditions and the prolongation of the war, a disillusionment further encouraged by the Easter rising, in which his brother-in-law, Francis Sheehy-Skeffington (qv), was murdered by a deranged Anglo–Irish officer, J. C. Bowen-Colthurst (qv).
- My brother-in-law and I often go fishing on weekends.Tôi và anh em cột chèo thường hay đi câu cá vào cuối tuần.
- 3.
anh em cột chèo
Co-brother-in-law: A male relative of one's generation, separated by two degrees of marriage:
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn gọi là 'anh em rể'; 'anh em rể' chỉ người chồng của chị hoặc em gái mình, còn 'anh em cột chèo' là chồng của chị/em vợ mình.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này chỉ dùng cho nam giới có vợ là chị em gái của nhau. Không có từ tương đương cho nữ giới trong cùng ngữ cảnh này.
- He and I are brothers-in-law, so we are very close.Anh ấy và tôi là anh em cột chèo nên rất thân thiết.