carter
noun/ˈkɑɹtɚ//ˈkɑːtə/- 1.
cá bơn
A fish, the whiff or Marysole.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cá bơn' là tên gọi chung cho nhiều loài cá có hình dáng tương tự, bao gồm cả loài carter.
- We are having grilled carter today.Hôm nay chúng tôi ăn món cá bơn nướng.