caught
adj/kɔːt//koːt/- 1.
bị bắt bóng
Of the method of being out in which the striker hits the ball and a fielder catches it.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên môn trong thể thao, không dùng để mô tả việc bắt giữ người hay vật trong đời sống thường ngày.
- The batter was caught on the very first pitch.Người đánh bóng đã bị bắt bóng ngay sau cú phát bóng đầu tiên.