considered
adj/kənˈsɪdɚd//kənˈsɪdəd/- 1.
được cân nhắc kỹ
Having been carefully thought out; maturely reflected upon.
ℹ Trong tiếng Việt, cụm từ này thường đứng trước danh từ như một tính từ bổ nghĩa, ví dụ: 'một quyết định được cân nhắc kỹ'.
- It is my considered opinion that the accused is innocent.
- It is my considered opinion that the accused is innocent.Theo ý kiến được cân nhắc kỹ của tôi thì bị cáo vô tội.