cooking

noun/ˈkʊkɪŋ//ˈkɵkɪŋ/
  1. 1.

    việc nấu nướng

    The process of preparing food by using heat.

    Học sinh hay viết 'sự nấu nướng' trong mọi ngữ cảnh; cần dùng 'việc nấu nướng' khi nói về công việc hoặc quá trình thực hiện.

    Đây là danh từ không đếm được, không dùng với các loại từ như 'cái' hay 'một'.

    • The men resided in a huge bunk house, which consisted of one room only, with a shack outside where the cooking was done. In the large room were a dozen bunks; half of them in a very dishevelled state, […]
    • The cooking took a long time. Fionn built a spit from the ash that the salmon had knocked down.
  2. 2.

    lần nấu ăn

    An instance of preparing food by using heat.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'việc nấu ăn' (quá trình chung) và 'lần nấu ăn' (một sự kiện cụ thể). Nếu muốn chỉ một lần thực hiện, không được dùng 'một nấu ăn' mà phải dùng 'một lần nấu ăn'.

    Trong tiếng Việt, 'nấu ăn' thường được hiểu là một hoạt động chung. Để chỉ một lần thực hiện cụ thể như trong ngữ cảnh này, cần thêm danh từ chỉ đơn vị 'lần'.

    • In the tiny kitchen a dozen men and a boy tried to hush their breathing, and sweltered. For it was very hot, and the pent-up odor of past cookings was stifling to men used to the open
    • This culinary process is but the first in a series of cookings, of which the intracorporeal cookings constitute the rest.
  3. 3.

    món ăn

    The result of preparing food by using heat.

    Từ 'cooking' trong ngữ cảnh này chỉ thành quả của việc nấu nướng, không phải là quá trình thực hiện. Trong tiếng Việt, ta thường dùng kèm với tên người nấu, ví dụ 'món ăn mẹ nấu' hoặc 'đồ ăn anh ấy làm'.

    • My cooking isn't very good. I don't have any idea how to prepare a good meal.
    • I missed my mum's cooking while I was at university.
  4. 4.

    bia cỏ

    The cheapest available beer for sale in a public house.

    Đây là tiếng lóng được dùng trong ngữ cảnh thân mật, không nên dùng trong các tình huống trang trọng.

    • ‘Pint of bitter, please,” said Reggie. ‘Pint of cooking,” said the landlord.
    • Pint of cooking, please.Cho tôi một cốc bia cỏ.

cooking

adj/ˈkʊkɪŋ//ˈkɵkɪŋ/
  1. 1.

    để nấu

    Designed or suitable for culinary purposes.

    Học sinh thường dịch từ 'cooking' trong 'cooking pot' thành 'nồi đang nấu' (nồi đang hoạt động), trong khi đúng phải là 'nồi để nấu' (nồi chuyên dụng cho việc nấu).

    Trong tiếng Việt, các cụm từ chỉ mục đích thường được diễn đạt bằng 'để' theo sau bởi động từ.

    • I filled the cooking pot with water, and poured some cooking sherry into the skillet.
    • This tree bears cooking apples.
  2. 2.

    đang tiến triển

    In progress, happening.

    Đây là cách dùng ẩn dụ trong tiếng Anh; trong tiếng Việt, chúng ta dùng các cụm từ chỉ sự phát triển hoặc tiến độ thay vì dùng từ liên quan đến nấu ăn.

    • The project took a few days to gain momentum, but by the end of the week, things were really cooking.
    • The project started a bit slow, but by the end of the week, things were really cooking.Dự án bắt đầu hơi chậm, nhưng cuối tuần thì mọi thứ đang tiến triển rất tốt.
  3. 3.

    loại dùng để nấu ăn

    Cheap; better suited for use in recipes than drinking.

    Học sinh hay dịch nhầm 'cooking sherry' thành 'rượu sherry nấu ăn'; đúng phải là 'rượu sherry loại dùng để nấu ăn'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho nguyên liệu để phân biệt với loại dùng để uống.

    • Bone a shoulder of mutton and lay in the following pickle for 24 hours, viz.:…half pint of cooking claret…and long peppers.
    • JOHN JASPER: Mama says for you to come on upstairs and bring her a pint of cooking sherry. BODIDDLY: You know your Mama ain’t gonna do no cooking this time of the night!