crossed
adj/kɹɒst//kɹɔst/- 1.
bị gạch chéo
Marked by a line drawn crosswise, often denoting cancellation.
⚠ Học sinh hay viết 'tên bị gạch'; đúng phải là 'tên bị gạch chéo' để làm rõ hành động hủy bỏ bằng dấu gạch hình chữ X.
ℹ Trong tiếng Việt, khi muốn nói về việc xóa bỏ một mục bằng cách gạch chéo, chúng ta thường dùng cụm từ 'gạch chéo' hoặc 'gạch bỏ'.
- His name was crossed out on the list.Tên của anh ấy đã bị gạch chéo trong danh sách.
- 2.
vắt chéo
Folded.
⚠ Người học thường nhầm lẫn khi dịch 'crossed legs' thành 'chân chéo'; đúng phải là 'vắt chéo chân'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'vắt chéo' là một cụm động từ chỉ tư thế, không phải là một tính từ đứng độc lập để mô tả trạng thái như 'crossed' trong tiếng Anh.
- crossed legs
- She sat with her legs crossed while reading a book.Cô ấy ngồi vắt chéo chân khi đọc sách.
- 3.
hình chữ thập
Cruciate.
ℹ Trong tiếng Việt, các thuật ngữ mô tả hình dạng hình học thường được diễn đạt bằng cụm từ 'hình + tên hình' thay vì một tính từ đơn lẻ.
- This petal has a cruciate structure.Cánh hoa này có cấu trúc hình chữ thập.
- 4.
được đánh dấu hình chữ thập
Having a cross placed on it, or (with respect to the arms of a cross) having a bar placed crosswise over (an existing bar) so as to form a cross.
ℹ Trong tiếng Việt, các từ chỉ hình dạng thường được diễn đạt bằng cụm từ thay vì một tính từ đơn lẻ.
- In certain popular heraldic works the crest assigned to the surname "Archer," in Ireland, is "a mound azure banded and crossed or," whereas there is no instance of the Archers of Kilkenny - probably the earliest of the name […]
- Quarterly gu. and az. a royal orb arg. banded and crossed or. Sweden; granted 1751. Gilbert UNIVERSAL, Bishop of London 1128-34.
- 5.
phê
Crossfaded.
ℹ Đây là từ lóng được dùng trong ngữ cảnh tiệc tùng hoặc sử dụng chất kích thích, không dùng trong giao tiếp trang trọng.
- He mixed liquor and beer and now he is totally crossed.Anh ấy uống cả rượu lẫn bia nên giờ đang phê quá mức.