dave
verb- 1.
làm dịu
To assuage; soften; mitigate; relieve; calm; alleviate (pain).
ℹ Trong tiếng Việt, 'làm dịu' thường được dùng cho cả cảm giác thể chất như cơn đau và cảm xúc như sự giận dữ.
- This medicine helps to alleviate my headache.Thuốc này giúp làm dịu cơn đau đầu của tôi.