denial

noun/dɪˈnaɪ.əl/
  1. 1.

    sự phủ nhận

    An assertion of untruth.

    Học sinh hay viết 'một cái sự phủ nhận'; đúng phải là 'một sự phủ nhận' hoặc đơn giản là 'sự phủ nhận' vì đây là danh từ trừu tượng.

    Trong tiếng Việt, từ này thường đi kèm với các động từ như 'đưa ra' hoặc 'lên tiếng' để tạo thành cụm từ tự nhiên.

    • The singer has issued a sweeping denial of all the rumors.
    • The singer has issued a sweeping denial of all the rumors.Ca sĩ đã đưa ra sự phủ nhận mạnh mẽ đối với tất cả những lời đồn đại.
  2. 2.

    phủ định

    The negation in logic.

    Trong ngữ cảnh logic học, 'phủ định' được dùng như một danh từ chỉ khái niệm, không cần thêm loại từ.

    • The denial of "There might be X" is the null, "False, there is no X."
    • The denial of this proposition is a false statement.Phủ định của mệnh đề này là một mệnh đề sai.
  3. 3.

    sự từ chối

    A refusal or failure to provide or grant something that is requested or desired.

    Trong tiếng Việt, 'sự từ chối' thường đi kèm với một động từ hoặc danh từ chỉ hành động bị từ chối để làm rõ nghĩa, ví dụ: 'sự từ chối cấp phép'.

    • The denial of medical treatment to those who cannot afford to pay is scandalous.
    • I cannot understand the bank's denial of my loan application.
  4. 4.

    sự phủ nhận

    Refusal to believe that a problem exists.

    Học sinh thường dịch nhầm 'in denial' thành 'trong sự từ chối'. Đúng phải là 'trong sự phủ nhận' hoặc 'đang phủ nhận'.

    Trong tiếng Việt, 'sự phủ nhận' thường được dùng để chỉ hành động bác bỏ một thông tin, nhưng khi dùng để chỉ trạng thái tâm lý không chịu đối diện với thực tế, người ta thường thêm các từ như 'tâm lý' hoặc dùng cụm 'không chịu thừa nhận'.

    • We couldn't break through his denial about being alcoholic.
    • Seeing the British establishment struggle with the financial sector is like watching an alcoholic […]. Until 2008 there was denial over what finance had become. When a series of bank failures made this impossible, there was widespread anger, leading to the public humiliation of symbolic figures.
  5. 5.

    sự phủ nhận lịch sử

    Negationism, denialism of historical facts or accepted interpretation.

    Khác với các nghĩa phủ nhận thông thường, cụm từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ sự kiện hoặc tội ác trong quá khứ để nhấn mạnh tính chất chính trị hoặc tư tưởng.

    • The sheer length of the list demonstrates the hold denial wields over states and societies, a power that may be best understood empirically by delving further into the two best-documented cases of Holocaust and Armenian [genocide] denial.
    • However, just as genocide is understood by some—including Raphael Lemkin—as a kind of radical, perverse act of creation, so too, denial does not aim only at a negation of reality but also at the creation of a new reality.