each

det/iːt͡ʃ//ɪjt͡ʃ/
  1. 1.

    mỗi, hàng, từng

    All; every; qualifying a singular noun, indicating all examples of the thing so named seen as individual or separate items (compare every).

    ℹ Khác với 'mọi' (tương đương với 'every'), 'mỗi' nhấn mạnh vào từng cá thể riêng biệt trong nhóm, trong khi 'mọi' thường mang nghĩa tổng quát cho toàn bộ nhóm.

    • Make sure you wash each bowl well.
    • The sun comes up each morning and sets each night.

each

adv/iːt͡ʃ//ɪjt͡ʃ/
  1. 1.

    mỗi

    For one; apiece; per.

    ⚠ Học sinh hay viết 'táo mỗi' thay vì 'mỗi quả táo' hoặc 'táo mỗi quả'.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'mỗi' thường đứng trước danh từ để chỉ đơn vị tính, khác với vị trí cuối câu của 'each' trong tiếng Anh.

    • The apples cost 50 cents each.
    • These apples cost 50 cents each.Những quả táo này có giá 50 xu mỗi quả.
  2. 2.

    mỗi người

    Individually; separately; used in a sentence with a plural subject to indicate that the action or state described by the verb applies to all members of the described group individually, rather than collectively to the entire group.

    ⚠ Học sinh hay viết 'chúng tôi mỗi người là đúng' thay vì 'chúng tôi mỗi người được một phần'.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'mỗi' thường đứng trước danh từ, nhưng khi dùng như trạng từ để chỉ từng cá nhân trong nhóm, nó thường đi kèm với đại từ như 'mỗi người' hoặc 'mỗi đứa'.

    • We ordered half a chicken each, but we each got a whole one.
    • You are each right in a different way.

each

pron/iːt͡ʃ//ɪjt͡ʃ/
  1. 1.

    mỗi

    Every one/thing individually or one by one.

    ⚠ Học sinh hay viết 'mỗi một người'; trong tiếng Việt chỉ cần dùng 'mỗi người' là đủ.

    ℹ Từ 'mỗi' không bao giờ đứng một mình làm đại từ trong tiếng Việt như 'each' trong tiếng Anh; nó luôn cần đi kèm với một danh từ hoặc cụm danh từ phía sau.

    • I'm going to give each of you a chance to win.
    • From each according to his ability, to each according to his needs.

each

noun/iːt͡ʃ//ɪjt͡ʃ/