easier

adv/ˈiː.zi.ə//ˈi.zi.ɚ/
  1. 1.

    dễ dàng hơn

    more easily

    Học sinh hay viết 'làm việc này dễ hơn' khi muốn nói về cách thực hiện; đúng phải là 'làm việc này dễ dàng hơn'.

    Trong tiếng Việt, 'dễ dàng hơn' thường đứng sau động từ để bổ nghĩa cho cách thức thực hiện hành động.

    • You can do this easier if you know how.Bạn có thể làm việc này dễ dàng hơn nếu biết cách.