educational

adj/ˌɛd͡ʒʊˈkeɪʃənəl//ˌɛdjʊˈkeɪʃənəl/
  1. 1.

    giáo dục

    Of, or relating to education.

    Trong tiếng Việt, từ 'giáo dục' thường được dùng trực tiếp như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó, không cần thêm các từ như 'thuộc về'.

    • A school is an educational establishment.
    • A school is an educational establishment.Trường học là một cơ sở giáo dục.
  2. 2.

    có tính giáo dục

    Instructive, or helping to educate.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'có tính giáo dục' thường được dùng để mô tả những nội dung hoặc hoạt động mang lại kiến thức hoặc bài học đạo đức bổ ích.

    • They were shown an educational film about VD.
    • I can't see the educational value of going on a field trip to the clothes factory.

educational

noun/ˌɛd͡ʒʊˈkeɪʃənəl//ˌɛdjʊˈkeɪʃənəl/
  1. 1.

    chuyến khảo sát

    A free (or low cost) trip for travel consultants, provided by a travel operator or airline as a means of promoting their service. A fam trip

    Trong ngành du lịch Việt Nam, thuật ngữ 'fam trip' (viết tắt của familiarization trip) cũng được sử dụng phổ biến trong văn nói và văn viết chuyên môn thay vì dịch sang tiếng Việt.

    • The travel agency just invited us on an educational to the new resort.Công ty du lịch vừa mời chúng tôi tham gia một chuyến khảo sát tại khu nghỉ dưỡng mới.
  2. 2.

    buổi tập huấn

    An educational seminar, workshop, etc.

    Học sinh hay dịch nhầm từ này thành 'buổi giáo dục', nhưng trong tiếng Việt, 'buổi giáo dục' nghe rất lạ và không tự nhiên; đúng phải là 'buổi tập huấn' hoặc 'buổi đào tạo'.

    Trong tiếng Việt, các từ như 'tập huấn' hoặc 'đào tạo' thường được dùng để chỉ các buổi học chuyên đề ngắn hạn, thay vì dùng từ 'giáo dục' vốn mang nghĩa rộng hơn về hệ thống trường lớp.

    • Groups such as the Union of Young Communists, the Cuban Women's Federation, the Artists and Writers Union (UNEAC) and others have held internal and public educationals on the issue of homosexuality, using a recently produced video GAY CUBA.
    • They held an educational on the issue of gender equality for the staff.Họ đã tổ chức một buổi tập huấn về bình đẳng giới cho nhân viên.