fallen
adj/ˈfɔːlən//ˈfaːlən/- 1.
rụng
Having dropped by the force of gravity.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'rụng' và 'rơi'. 'Rụng' thường dùng cho vật gắn liền với vật khác như lá, hoa, răng; 'rơi' dùng cho vật tách rời hoàn toàn như quả bóng, điện thoại.
ℹ Trong tiếng Việt, 'fallen' thường được dịch bằng các động từ chỉ trạng thái đã xảy ra như 'rụng' hoặc 'rơi' thay vì dùng tính từ trực tiếp.
- fallen raindrops
- I swept up the fallen leaves in the yard.Tôi quét sạch những chiếc lá rụng trong sân.
- 2.
hy sinh
Killed, especially in battle.
⚠ Học sinh hay viết 'những người lính đã chết' trong ngữ cảnh trang trọng; đúng phải là 'những người lính đã hy sinh' để thể hiện sự tôn trọng.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'hy sinh' mang sắc thái trang trọng và tôn kính, thường được dùng cho quân nhân hoặc những người chết vì lý tưởng cao đẹp.
- a ceremony to honor fallen soldiers
- the disposal of fallen livestock
- 3.
thất tiết
Having lost one's chastity.
ℹ Đây là một cách diễn đạt mang tính cổ điển và có phần khắt khe về mặt đạo đức, không nên dùng trong giao tiếp hiện đại thông thường.
- a fallen woman
- Madam Julia was the town's ranking prostitute; virtuous female society demanded that they not suffer the unbearable pain of looking at, and being in company with, a fallen woman— one of the happiest, fallenest women in history, by the way.
- 4.
đổ
Having collapsed.
ℹ Từ 'đổ' và 'sập' thường được dùng như tính từ sau danh từ hoặc trong cụm từ chỉ trạng thái, không cần thêm loại từ.
- a fallen building
- People are clearing the rubble from the fallen building.Người ta đang dọn dẹp đống gạch vụn từ tòa nhà đã bị đổ.
- 5.
sa sút
Having lost prestige, (Christian) grace, etc.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sa sút' thường được dùng để chỉ sự suy giảm về phong độ, địa vị hoặc đạo đức, phù hợp với sắc thái mất đi sự tôn trọng hoặc phẩm giá.
- That fallenest of our fallen race has left town — said to be near Fontainebleau by some, in Italy by others. More consequent with himself than usual, he is fulfilling, in the only possible way left open to him, his promise […]
- He was once a successful businessman but has now become a fallen man.Anh ta từng là một doanh nhân thành đạt nhưng giờ đây đã trở nên sa sút.