further
verb/ˈfɜːðə//ˈfɝ.ðɚ/- 1.
thúc đẩy
To encourage growth; to support progress or growth of something; to promote.
ℹ Trong tiếng Việt, 'thúc đẩy' thường được dùng với các khái niệm trừu tượng như kinh tế, hòa bình hoặc tiến trình.
- Further the economy.
- to further the peace process