glasses

noun/ˈɡlɑːsɪz//ˈɡlasɪz/
  1. 1.

    kính

    Spectacles, frames bearing two lenses worn in front of the eyes.

    Học sinh hay viết 'một cái kính'; đúng phải là 'một chiếc kính' hoặc chỉ cần nói 'kính'.

    Trong tiếng Việt, 'kính' là danh từ không đếm được theo cách hiểu thông thường, nên không cần thêm từ chỉ số lượng nếu không muốn nhấn mạnh vào số lượng cụ thể.

    • I often have to wear glasses when reading books.Tôi thường xuyên phải đeo kính khi đọc sách.
  2. 2.

    ống nhòm

    Field glasses; binoculars.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'kính mắt' (spectacles) và 'ống nhòm' (field glasses) vì cả hai đều có thể gọi là 'glasses' trong tiếng Anh. Đúng phải là 'ống nhòm' cho thiết bị nhìn xa.

    Trong tiếng Việt, 'ống nhòm' là danh từ chỉ thiết bị, không cần thêm loại từ khi sử dụng.

    • He had his Zeiss glasses in his hand. "I focused it before it got over the trees," said he.
    • They went down as close to the shore as they dared and put their glasses on her.