grandson

noun/ˈɡɹæn(d)sʌn/
  1. 1.

    cháu trai, cháu ngoại, cháu nội, cháu trai

    A son of one's child.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'cháu trai' (grandson) và 'cháu nội' (son of one's son) hoặc 'cháu ngoại' (son of one's daughter); trong tiếng Việt, 'cháu trai' là từ chung nhất để chỉ cháu là nam giới.

    Trong tiếng Việt, từ 'cháu' được dùng cho cả cháu nội và cháu ngoại, nên cần thêm từ 'trai' để xác định giới tính là nam.

    • Three days after his young grandsons died in a fire police said was set by their father, Chuck Cox on Wednesday still was coming to grips with what happened.
    • She’s now a great-grandmother with three sons, a grandson and two great-grandchildren.