hospital

noun/ˈhɒs.pɪ.tl̩//ˈɒs.pɪ.tl̩/
  1. 1.

    bệnh viện, nhà thương, y viện

    A large medical facility, usually in a building with multiple floors, where seriously ill or injured patients are given extensive medical or surgical treatment.

    • Luckily an ambulance arrived quickly and he was rushed to hospital.
    • Luckily an ambulance arrived quickly and he was rushed to the hospital.
  2. 2.

    trại tế bần

    A building founded for the long-term care of its residents, such as an almshouse.

    ⚠ Học sinh hay nhầm lẫn với 'bệnh viện' (nơi chữa bệnh), nhưng 'trại tế bần' dùng cho mục đích từ thiện và cư trú lâu dài.

    ℹ Từ này mang tính lịch sử và ít được dùng trong đời sống hiện đại tại Việt Nam.

    • The foundling hospital took in abandoned children and educated them.
    • The foundling hospital took in abandoned children and educated them.Trại tế bần này đã cưu mang những đứa trẻ bị bỏ rơi và cho chúng đi học.
  3. 3.

    nơi trọ

    A place of lodging.

    ℹ Đây là nghĩa cổ của từ 'hospital', hiện nay hầu như không còn được dùng trong tiếng Anh hiện đại trừ các văn bản văn học hoặc lịch sử.

    • […] they spide a goodly castle, plast / Foreby a riuer in a pleasaunt dale, / Which choosing for that euenings hospitale, / They thither marcht […]
    • They chose that castle as a hospital for that evening.Họ đã chọn tòa lâu đài đó làm nơi trọ cho buổi tối hôm ấy.

hospital

adj/ˈhɒs.pɪ.tl̩//ˈɒs.pɪ.tl̩/
  1. 1.

    hiếu khách

    Hospitable.

    ℹ Từ 'hospitable' trong tiếng Anh hiện đại mang nghĩa 'hiếu khách', nhưng trong văn chương cổ điển, nó đôi khi được dùng với nghĩa 'dễ chịu' hoặc 'thân thiện' (như trong ví dụ về đại dương). Người học nên lưu ý nghĩa này chỉ xuất hiện trong các văn bản cũ.

    • At last the Ocean, that hospital friend to the wretched, opened her capacious arms to receive him; and he instantly resolved to accept her kind invitation.
    • His family is very hospitable.Gia đình anh ấy rất hiếu khách.