infer

verb/ɪnˈfɜː//ɪnˈfɝ/
  1. 1.

    suy luận

    To introduce (something) as a reasoned conclusion; to conclude by reasoning or deduction, as from premises or evidence.

    Trong tiếng Việt, 'suy luận' thường được dùng như một động từ chỉ quá trình tư duy logic, trong khi 'suy ra' thường dùng để chỉ kết quả trực tiếp từ một tiền đề.

    • It is dangerous to infer too much from martial bluster in British politics: at the first hint of trouble, channelling Churchill is a default tactic for beleaguered leaders of all sorts.
    • We should not rush to infer too much from this limited data.Chúng ta không nên vội vàng suy luận quá nhiều từ những dữ liệu hạn chế này.
  2. 2.

    kéo theo

    To lead to (something) as a consequence; to imply.

    Học sinh hay nhầm lẫn 'infer' (kéo theo) với 'deduce' (suy ra). Nếu muốn nói về việc rút ra kết luận, phải dùng 'suy ra', không dùng 'kéo theo'.

    Trong tiếng Anh hiện đại, nhiều người bản ngữ dùng 'infer' thay cho 'imply' (ngụ ý), nhưng đây là cách dùng bị nhiều người coi là sai về mặt ngữ pháp.

    • a. 1535, Thomas More, letter to Fryth the fyrste parte is not the proofe of the second. but rather contrarywyse the seconde inferreth well yͤ fyrst.
    • This doth infer the zeal I had to see him.
  3. 3.

    gây ra

    To cause, inflict (something) upon or to someone.

    Đây là một cách dùng cổ của từ 'infer'. Trong tiếng Anh hiện đại, từ này gần như chỉ được dùng với nghĩa suy luận (conclude by reasoning).

    • faire Serena[…]fled fast away, afeard / Of villany to be to her inferd[…].
    • His actions have caused much suffering for his family.Hành động của anh ta đã gây ra bao đau khổ cho gia đình.
  4. 4.

    đưa ra

    To introduce (a subject) in speaking, writing etc.; to bring in, to adduce.

    Đây là nghĩa cổ của từ 'infer'. Trong tiếng Anh hiện đại, từ này gần như chỉ dùng với nghĩa suy luận. Trong tiếng Việt, 'đưa ra' là một cụm từ trung tính và phổ biến, phù hợp để diễn đạt hành động nêu lên các lập luận.

    • Full well hath Clifford played the orator, / Inferring arguments of mighty force.
    • He inferred arguments of great force to defend his position.Ông ấy đã đưa ra những lập luận đanh thép để bảo vệ quan điểm của mình.