injured
adj/ˈɪnd͡ʒɚd//ˈɪndʒəd/- 1.
bị thương
Suffering from an injury.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bị thương' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ, ví dụ 'người bị thương'. Cấu trúc này không cần thêm loại từ.
- injured dog
- injured player
bị thương
Suffering from an injury.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bị thương' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ, ví dụ 'người bị thương'. Cấu trúc này không cần thêm loại từ.