invented

adj/ɪnˈvɛntɪd/
  1. 1.

    bịa đặt

    Fictional, made up, imaginary.

    ℹ Từ 'bịa đặt' thường mang nghĩa tiêu cực khi dùng để chỉ những lời nói dối, trong khi 'hư cấu' thường dùng trong văn chương hoặc phim ảnh.

    • The invented alibi didn't stand up long.
    • The invented alibi didn't stand up long.Lời khai bịa đặt của anh ta không đứng vững được lâu.