it's

unknown/ɪts/
  1. 1.

    There's, there is; there're, there are.

    Học sinh thường dịch máy móc 'It's' thành 'Nó là' trong câu này; đúng phải là 'Có' vì đây là cấu trúc chỉ sự tồn tại.

    Trong tiếng Anh, 'it's' ở đây là dạng rút gọn của 'there is'. Trong tiếng Việt, chúng ta dùng 'có' để diễn đạt ý nghĩa này thay vì dùng đại từ 'nó'.

    • It's a package for you by the door.
    • It's a package for you by the door.Có một gói hàng ở ngoài cửa cho bạn đấy.