led
adj/ˈlɛd/- 1.
dưới sự chỉ đạo
Under somebody's control or leadership.
ℹ Trong tiếng Việt, cụm từ này thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng hoặc tổ chức được quản lý.
- This project was carried out under the leadership of the director.Dự án này được thực hiện dưới sự chỉ đạo của giám đốc.
- 2.
được dẫn dắt
Under somebody's control or leadership.
ℹ Trong tiếng Việt, cấu trúc bị động 'được' thường được dùng để diễn tả trạng thái chịu sự tác động hoặc điều khiển của ai đó.
- This project was led by an experienced expert.Dự án này được dẫn dắt bởi một chuyên gia giàu kinh nghiệm.