looks

noun/lʊks/
  1. 1.

    ngoại hình, , vẻ

    One's appearance or attractiveness.

    Trong tiếng Việt, 'ngoại hình' là danh từ trừu tượng nên không dùng loại từ đi kèm.

    • His charm and good looks accounted for much of his popularity in the polls.
    • He is popular partly due to his good looks.Anh ấy nổi tiếng một phần là nhờ ngoại hình ưa nhìn.