loved
adj/lʌvd/- 1.
được yêu thương
Being the object of love.
ℹ Trong tiếng Việt, 'được' thường được dùng trước động từ để chỉ một trạng thái tích cực mà chủ ngữ nhận được.
- Every child wants to be loved by their parents.Mọi đứa trẻ đều muốn được yêu thương bởi cha mẹ mình.