loving
noun/ˈlʌv.ɪŋ//ˈlɐv.ɪŋ/- 1.
sự yêu thương
The action of the verb to love.
ℹ Trong tiếng Việt, danh từ hóa các động từ chỉ cảm xúc thường đi kèm với tiền tố 'sự'.
- all natural lovings and longings
- All natural lovings and longings are part of life.Mọi sự yêu thương và khao khát tự nhiên đều là một phần của cuộc sống.