met

verb/mɛt/
  1. 1.

    nằm mơ thấy

    To dream; to occur (to one) in a dream.

    Đây là một cách dùng cổ ngữ của tiếng Anh, hiện nay người bản ngữ sẽ dùng 'dreamt' hoặc 'dreamed' thay vì 'met' trong ngữ cảnh này.

    • All night me met eke that I was at Kirke.
    • All night me met eke that I was at Kirke.Đêm qua tôi nằm mơ thấy mình đang ở trong nhà thờ.