months

noun/mʌnθs//mʌnts/
  1. 1.

    kỳ kinh nguyệt

    A person's period; menstrual discharge.

    ℹ Trong tiếng Anh, 'months' ở nghĩa này thường được dùng ở dạng số nhiều, nhưng trong tiếng Việt, ta dùng cụm từ 'kỳ kinh nguyệt' để chỉ cả giai đoạn này.

    • She is having her period and feels a bit tired.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt nên cảm thấy hơi mệt.