packed

adj/pækt/
  1. 1.

    được đóng gói

    Put into a package.

    Trong tiếng Việt, 'được đóng gói' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật đã qua quá trình đóng gói.

    • packed lunch
    • I usually bring a packed lunch to work.Tôi thường mang theo một bữa trưa được đóng gói sẵn đi làm.
  2. 2.

    chứa đầy

    Filled with a large number or large quantity of something.

    Từ 'chứa đầy' thường được dùng để mô tả thành phần hoặc nội dung bên trong của một vật, khác với 'đông đúc' dùng cho không gian có quá nhiều người.

    • packed with goodness
    • […] St. Bede's at this period of its history was perhaps the poorest and most miserable parish in the East End of London. Close-packed, crushed by the buttressed height of the railway viaduct, rendered airless by huge walls of factories, it at once banished lively interest from a stranger's mind and left only a dull oppression of the spirit.
  3. 3.

    chật ních

    Filled to capacity with people.

    Từ 'chật ních' có thể dùng cho cả đồ vật (filled with things) và người, nhưng khi dùng cho người, nó nhấn mạnh vào sự chật chội về không gian.

    Từ 'chật ních' và 'đông nghẹt' thường được dùng để nhấn mạnh sự đông đúc đến mức khó chịu hoặc không thể di chuyển được.

    • The bus was packed and I couldn't get on.
    • On a steamy summer late afternoon the Luzhniki was once again packed. It is a vast space, with a roof that almost closes in on itself capturing the air like a superheated bubble.