parker
noun/ˈpɑɹkɚ//ˈpɑːkə/- 1.
nhân viên bảo vệ công viên
A parkkeeper.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này thường được diễn đạt bằng cụm từ chỉ chức danh thay vì một danh từ đơn lẻ.
- The parkkeeper is reminding people not to walk on the grass.Nhân viên bảo vệ công viên đang nhắc nhở mọi người không được giẫm lên cỏ.