ran

noun/ɹæn//ɹan/
  1. 1.

    cuộn sợi

    Yarns coiled on a spun-yarn winch.

    ℹ Từ 'cuộn sợi' dùng để chỉ các vòng sợi đã được quấn lại, khác với 'dây' là từ chỉ chung các loại dây thừng hoặc dây cáp.

    • The sailor is checking the yarns coiled on the winch.Người thủy thủ đang kiểm tra các cuộn sợi trên tời.