recorded
adj/ɹɪˈkɔːdɪd//ɹə-/- 1.
đã được ghi lại
That has been fixed into a physical medium (for example, a book, compact disc or videotape).
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'ghi lại' mang nghĩa rộng hơn 'ghi âm', bao quát được cả hình ảnh và văn bản trên các phương tiện lưu trữ khác nhau.
- Recorded music comes in many forms.
- These recorded music tracks have very good quality.Những bản nhạc đã được ghi lại này có chất lượng rất tốt.