reducing

adj/ɹɪˈdjuː.sɪŋ//ɹɪˈd͡ʒuː.sɪŋ/
  1. 1.

    làm giảm

    That causes reduction.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'làm giảm' thường được dùng như một cụm động từ hoặc tính từ bổ nghĩa, không đứng độc lập làm tính từ đứng trước danh từ như trong tiếng Anh.

    • A reducing diet lowers the daily calorie intake.Chế độ ăn kiêng làm giảm lượng calo nạp vào cơ thể mỗi ngày.