selling

noun/ˈsɛlɪŋ/
  1. 1.

    việc bán

    Action of the verb to sell.

    Trong tiếng Việt, 'việc bán' thường được dùng như một danh từ chỉ hành động, không cần thêm loại từ.

    • buyings and sellings
    • By WRIT radio I found "I Want To Hold Your Hand" by my sweet Beatles is No. 1 for 1964 as sellings and popularity in Milwaukee goes.
  2. 2.

    kỹ năng bán hàng

    Skill at salesmanship.

    Trong tiếng Việt, 'kỹ năng bán hàng' là một cụm danh từ chỉ khả năng, không cần thêm loại từ phía trước.

    • You've got to work on your selling.
    • You've got to work on your selling.Bạn cần phải cải thiện kỹ năng bán hàng của mình.