shall

verb/ʃæl//ʃal/
  1. 1.

    sẽ

    Used before a verb to indicate the simple future tense in the first person singular or plural.

    ⚠ Từ 'sẽ' cũng được dùng cho các ngôi thứ hai và thứ ba, nhưng trong ngữ cảnh này nó chỉ đơn thuần biểu thị thì tương lai thay vì sự bắt buộc.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'sẽ' không thay đổi hình thức theo ngôi (tôi, chúng tôi, anh ấy, họ) như cách dùng 'shall' hay 'will' trong tiếng Anh.

    • I shall sing in the choir tomorrow.
    • I hope that we shall win the game.
  2. 2.

    phải

    Used similarly to indicate determination or obligation in the second and third persons singular or plural.

    ⚠ Học sinh thường dùng 'sẽ' thay cho 'phải' trong các văn bản pháp lý hoặc quy định; 'sẽ' chỉ mang nghĩa tương lai, còn 'phải' mới thể hiện sự bắt buộc.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'phải' được dùng cho mọi ngôi (tôi, bạn, anh ấy, họ) để chỉ sự bắt buộc, trong khi tiếng Anh 'shall' ở nghĩa này thường chỉ dùng cho ngôi thứ hai và thứ ba.

    • (determination): You shall go to the ball!; He shall be given a fair trial.
    • (obligation): Citizens shall provide proof of identity.
  3. 3.

    nhỉ

    Used in questions with the first person singular or plural to suggest a possible future action.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'nhỉ' thường được đặt ở cuối câu để biểu thị sự gợi ý hoặc tìm kiếm sự đồng tình, thay vì dùng một trợ động từ đứng trước như trong tiếng Anh.

    • What shall I do? Shall I give you a hand?
    • Shall we go out later?
  4. 4.

    nợ

    To owe.

    ⚠ Người học đôi khi nhầm lẫn cách dùng cổ của từ 'shall' với nghĩa 'nợ' trong tiếng Anh hiện đại; cần dùng 'owe' thay vì 'shall' trong ngữ cảnh này.

    ℹ Nghĩa 'nợ' của 'shall' hiện nay đã trở nên lỗi thời và chỉ còn xuất hiện trong các văn bản cổ hoặc văn chương cổ điển.

    • I thee shall a hundred golden coins; th'amount thou shalt the Queen is much higher.
    • He should þe Princess his Life, for she had deliver'd him from þe Poison deadly.