strategy

noun/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒɪ//ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒi/
  1. 1.

    chiến lược quân sự, chiến lược

    The science and art of military command as applied to the overall planning and conduct of warfare.

    Từ 'chiến lược' cũng được dùng cho nghĩa 'kế hoạch hành động', nhưng trong ngữ cảnh quân sự chuyên biệt, việc thêm 'quân sự' giúp phân biệt rõ ràng với các kế hoạch kinh doanh hay đời sống.

    Trong tiếng Việt, từ 'chiến lược' thường được dùng chung cho cả kế hoạch hành động nói chung và chiến lược quân sự. Để làm rõ nghĩa quân sự, cần thêm từ 'quân sự' đi kèm.

    • “I came down like a wolf on the fold, didn’t I ? Why didn’t I telephone ? Strategy, my dear boy, strategy. This is a surprise attack, and I’d no wish that the garrison, forewarned, should escape. …”
    • This general is famous for his sharp military strategy in major wars.Vị tướng này nổi tiếng với chiến lược quân sự sắc bén trong các cuộc chiến lớn.
  2. 2.

    chiến lược

    A plan of action intended to accomplish a specific goal.

    Mặc dù 'chiến lược' thường được dùng trong kinh doanh hoặc quản lý, nó cũng có thể được dùng trong các tình huống đời thường để chỉ một cách tiếp cận có tính toán.

    • Oftentimes, the very simple strategies pay very great dividends.
    • Earless ghost swift moths become “invisible” to echolocating bats by forming mating clusters close[…]above vegetation and effectively blending into the clutter of echoes that the bat receives from the leaves and stems around them. Many insects probably use this strategy, which is a close analogy to crypsis in the visible world—camouflage and other methods for blending into one’s visual background.
  3. 3.

    việc hoạch định chiến lược

    The act of strategizing; the development of effective strategies.

    Trong tiếng Việt, 'việc hoạch định chiến lược' là một cụm danh từ chỉ hành động, không dùng kèm loại từ.

    • The company is focusing on the development of effective strategies to grow next year.Công ty đang tập trung vào việc hoạch định chiến lược để tăng trưởng trong năm tới.