tony
adj/ˈtəʊni/- 1.
sang chảnh
Stylish, high-toned, upscale.
ℹ Từ 'sang chảnh' thường được dùng trong văn nói để chỉ sự sang trọng một cách có phần phô trương hoặc thời thượng, tương đồng với sắc thái của 'tony'.
- “He’d scorn it. You heard what he said to-night,” answered Ben. “Never mind that. He’s got tony notions, but he isn’t a pamby, for all his talk.[…]”
- "No ladies or any of your tony friends?"