was

verb/wəz//wɒz/
  1. 1.

    đã có

    Used in phrases with existential there when the semantic subject is (usually third-person) plural.

    ⚠ Học sinh thường quên chia thì quá khứ và chỉ dùng 'có'; đúng phải là 'đã có' khi nói về sự việc đã xảy ra.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'đã có' không thay đổi hình thái dù chủ ngữ là số ít hay số nhiều.

    • There was three of them there.
    • And in the vppermoſt baſket there was of all maner of †bake-meats foꝛ Pharaoh,and the birds did eat them out of the baſket vpon my head.