which

det/wɪt͡ʃ//ʍɪt͡ʃ/
  1. 1.

    nào

    What, of those mentioned or implied.

    • Which song shall we play?
    • They couldn't decide which song to play.
  2. 2.

    điều đó

    Designates the one(s) previously mentioned.

    Học sinh hay viết 'cái điều đó' hoặc 'cái việc đó'; đúng phải là 'điều đó' hoặc 'việc đó' vì đây là danh từ trừu tượng không cần loại từ.

    Trong tiếng Việt, 'điều đó' hoặc 'việc đó' thường được dùng để thay thế cho mệnh đề quan hệ không xác định bắt đầu bằng 'which' trong tiếng Anh.

    • After glaring upon the smoking philosopher, who took his misfortunes with such positive nonchalance, he growled out an oath in German, which language is particularly adapted for growling in; then, raising his hand, he dealt him a blow on his pipe, which sent it, like a rocket, into the midst of the players.
    • Whitaker’s blog post, housed on a website called Minutes Before Six, goes on to make references to Albert Camus’ 1947 classic, The Plague, dips into a Camus-inspired existential ramble and returns to an attempt to convey the detail of Prieto’s being essentially “noble,” which fact, he admits, will be lost in translation to anyone unfamiliar with death row units.

which

pron/wɪt͡ʃ//ʍɪt͡ʃ/
  1. 1.

    cái nào

    What one or ones (of those mentioned or implied).

    Học sinh hay viết 'nào là lớn hơn' thay vì 'cái nào lớn hơn'.

    Trong tiếng Việt, khi hỏi lựa chọn giữa các đối tượng, ta thường thêm 'cái' vào trước 'nào' để chỉ rõ vật cần chọn.

    • Which is which?
    • By now, you must surely know which is which.
  2. 2.

    bất cứ cái nào

    The/Any ones that; whichever.

    Học sinh hay nhầm lẫn 'which' trong câu này với 'cái nào' (dùng để hỏi). 'Cái nào' chỉ dùng trong câu hỏi, còn 'bất cứ cái nào' dùng để chỉ sự lựa chọn tự do.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường đi kèm với 'bất cứ' để nhấn mạnh tính chất tùy chọn.

    • Please take which you please.
    • Please take which you please.Bạn cứ lấy bất cứ cái nào bạn thích đi.
  3. 3.

    điều đó

    In a non-restrictive relative clause, referring to something previously mentioned.

    Học sinh hay dùng 'cái mà' để dịch 'which' trong mệnh đề không hạn định; tuy nhiên 'cái mà' thường chỉ dùng cho danh từ cụ thể. Với mệnh đề chỉ sự việc, hãy dùng 'điều đó' hoặc 'việc đó'.

    Trong tiếng Việt, mệnh đề quan hệ không hạn định thường được tách ra bằng dấu phẩy và dùng các cụm từ chỉ sự việc như 'điều đó' hoặc 'việc đó' để thay thế cho cả một mệnh đề phía trước.

    • I dropped a saucepan, which knocked over the eggs, which went all over the kitchen floor.
    • I found my camera, which I thought I'd lost, under the bed.
  4. 4.

    điều đó

    In a non-restrictive relative clause, referring to something previously mentioned.

    Học sinh thường cố dịch 'which' bằng 'cái mà' trong mọi trường hợp, nhưng với mệnh đề không hạn định, ta phải dùng 'điều đó' hoặc 'việc đó' để chỉ cả một sự việc.

    Trong tiếng Việt, mệnh đề quan hệ không hạn định thường được tách thành một câu độc lập hoặc nối bằng các cụm từ chỉ sự việc như 'điều đó' hoặc 'việc đó'.

    • She had a young child, which cried incessantly.
    • She had a young child, which kept her very busy.Cô ấy có một đứa con nhỏ, điều đó khiến cô ấy rất bận rộn.
  5. 5.

    điều đó

    In a non-restrictive relative clause, referring to something previously mentioned.

    Người học hay dịch trực tiếp 'which' thành 'cái mà' trong trường hợp này; tuy nhiên, 'cái mà' chỉ dùng cho danh từ, không dùng để thay thế cho cả mệnh đề. Đúng phải là 'điều đó' hoặc 'việc đó'.

    Trong tiếng Việt, khi muốn thay thế cho cả một ý đã nêu ở vế trước, ta dùng các cụm từ chỉ định như 'điều đó' hoặc 'việc đó' để nối tiếp câu.

    • The front door was open, which concerned me.
    • He had to leave, which was very difficult.
  6. 6.

    In a restrictive relative clause, referring to a noun previously mentioned.

    Học sinh hay viết 'Đây là lá thư cái mà tôi đã nhận được'; đúng phải là 'Đây là lá thư mà tôi đã nhận được'.

    Trong tiếng Việt, từ 'mà' được dùng làm từ nối cho mọi mệnh đề quan hệ, không phân biệt danh từ chỉ người hay vật.

    • This is the letter which I received.
    • This is the letter in which he explains his decision.

which

conj/wɪt͡ʃ//ʍɪt͡ʃ/
  1. 1.

    điều đó

    And.

    Học sinh hay dùng 'mà' đứng đầu câu để dịch 'which' trong trường hợp này; trong tiếng Việt, 'mà' không thể đứng độc lập làm chủ ngữ đầu câu như vậy, đúng phải là 'điều đó'.

    Trong tiếng Anh thân mật, 'which' có thể đứng đầu câu để nối ý với câu trước. Trong tiếng Việt, chúng ta cần dùng cụm từ chỉ định như 'điều đó' hoặc 'việc đó' để thay thế cho cả mệnh đề phía trước.

    • We didn’t find any strips of skin. Which, by the way, ughhh!
    • Scientists have discovered the bones of a three-foot-tall, 15-pound parrot that lived some 16 million years ago. The remains had initially been misidentified as those of an “enormous, possibly human-eating eagle,” which … yikes.