adorable

adj/əˈdɔːɹəbəl//əˈdoɹ.əˌbəl/
  1. 1.

    đáng yêu

    Befitting of being adored; cute or loveable.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'đáng yêu' và 'dễ thương' thường được dùng thay thế cho nhau để mô tả người, vật hoặc hành động gợi cảm giác quý mến.

    • a romantic love song with adorable-sounding drum beats
    • Nurse Cramer had a cute nose and a radiant, blooming complexion dotted with fetching sprays of adorable freckles that Yossarian detested.