august

adj/ɔːˈɡʌst//ɔˈɡʌst/
  1. 1.

    uy nghiêm

    Awe-inspiring, majestic, noble, venerable.

    Từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng để mô tả những người có địa vị cao hoặc những sự kiện mang tính chất tôn nghiêm.

    • an august patron of the arts
    • In the book of Pſalms there are many things ſaid of David, which ſeem capable of a much auguſter ſenſe than can be pretended to be anſwered by any thing that befel himſelf.
  2. 2.

    thuộc dòng dõi quý tộc

    Of noble birth.

    Trong tiếng Việt, các cụm từ chỉ nguồn gốc thường được đặt sau danh từ chỉ người hoặc gia đình thay vì dùng như một tính từ đứng trước danh từ như trong tiếng Anh.

    • an august lineage
    • A branch of the house of Lorraine, in comparison with which even the royal race of Capet was mean, the Guises traced back their august lineage through a long line of warrior princes to the Imperial figure of Charlemagne.

august

verb/ɔːˈɡʌst//ɔˈɡʌst/
  1. 1.

    làm cho chín

    To make ripe; ripen.

    Đây là một cách dùng cổ và rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại; người bản ngữ thường sử dụng động từ 'ripen' thay vì 'august'.

    • The sunlight served to ripen the grapes in the garden.Ánh nắng mặt trời làm cho chín những trái nho trong vườn.
  2. 2.

    hiện thực hóa

    To bring to realization.

    Từ này trong tiếng Anh hiện đại đã trở nên lỗi thời và hiếm gặp, thường chỉ được dùng trong văn chương cổ hoặc ngữ cảnh tôn giáo trang trọng.

    • By divine science and cœlestial art / He for the cause of the dear nations toiled, / And augusted man's heavenly hopes that so, / […] / he might, by awful rites / […] / Adhæsion with Divinity achieve.
    • He augusted man's heavenly hopes through sacred rites.Ông ấy đã hiện thực hóa những hy vọng của con người thông qua các nghi lễ thiêng liêng.