august
adj/ɔːˈɡʌst//ɔˈɡʌst/- 1.
uy nghiêm
Awe-inspiring, majestic, noble, venerable.
ℹ Từ này thường được dùng trong văn viết trang trọng để mô tả những người có địa vị cao hoặc những sự kiện mang tính chất tôn nghiêm.
- an august patron of the arts
- In the book of Pſalms there are many things ſaid of David, which ſeem capable of a much auguſter ſenſe than can be pretended to be anſwered by any thing that befel himſelf.
- 2.
thuộc dòng dõi quý tộc
Of noble birth.
ℹ Trong tiếng Việt, các cụm từ chỉ nguồn gốc thường được đặt sau danh từ chỉ người hoặc gia đình thay vì dùng như một tính từ đứng trước danh từ như trong tiếng Anh.
- an august lineage
- A branch of the house of Lorraine, in comparison with which even the royal race of Capet was mean, the Guises traced back their august lineage through a long line of warrior princes to the Imperial figure of Charlemagne.