auntie

noun/ˈæn.ti//ˈɑːn.ti/
  1. 1.

    bác

    Term of familiarity or respect for a middle-aged or elderly woman.

    Học sinh hay dùng 'cô' để gọi tất cả phụ nữ lớn tuổi; tuy nhiên, đối với người lớn tuổi hơn hẳn, 'bác' là cách gọi phù hợp và lễ phép hơn.

    Trong tiếng Việt, việc chọn từ xưng hô phụ thuộc vào tuổi tác và quan hệ xã hội. 'Bác' thường được dùng cho người lớn tuổi hơn cha mẹ, trong khi 'cô' thường dùng cho người trẻ hơn hoặc bằng tuổi cha mẹ.

    • Hello auntie, do you need me to help you carry your bags?Chào bác, bác có cần cháu giúp xách túi đồ không ạ?
  2. 2.

    người giúp việc

    Female domestic helper.

    Trong ngữ cảnh Hồng Kông, từ 'auntie' được dùng để gọi người giúp việc một cách thân mật nhưng vẫn giữ khoảng cách xã hội. Ở Việt Nam, 'người giúp việc' là cách gọi trung tính, trong khi 'ô sin' là từ thông tục đôi khi mang sắc thái thiếu tôn trọng.

    • My family just hired a new domestic helper to take care of the house.Gia đình tôi vừa thuê một người giúp việc mới để chăm sóc nhà cửa.
  3. 3.

    ông đồng tính lớn tuổi

    An elderly gay man.

    Đây là từ lóng mang tính đặc thù văn hóa trong cộng đồng LGBT, không nên dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lạ.

    • The aunties in the community often gather at that coffee shop.Mấy ông đồng tính lớn tuổi thường tụ tập ở quán cà phê đó.

auntie

verb/ˈæn.ti//ˈɑːn.ti/
  1. 1.

    chăm sóc như dì

    To be or behave like the aunt of.

    Đây là một động từ hiếm gặp trong tiếng Anh, thường được dùng để chỉ hành động chăm sóc trẻ em với sự quan tâm và trách nhiệm giống như một người dì ruột thịt.

    • In the same melodrama, Madame Rotschild, a supporting character plays a similar role by "auntying" all children as a rich and powerful woman who can solve most problems in children's own homes.
    • More and more children are being "auntied" by women in the community who feel it is their duty as mothers to care for parentless children.