aunt
noun/ɑːnt//ænt/- 1.
cô, dì
The sister or sister-in-law of one’s parent.
- As a rule, you see, I'm not lugged into Family Rows. On the occasions when Aunt is calling to Aunt like mastodons bellowing across primeval swamps and Uncle James's letter about Cousin Mabel's peculiar behaviour is being shot round the family circle... the clan has a tendency to ignore me.
- 2.
cô
A woman of an older generation than oneself, especially a friend of one's parents, by means of fictive kin.
⚠ Người học thường nhầm lẫn khi gọi người lạ là 'cô' hoặc 'dì' một cách tùy tiện; trong tiếng Việt, việc dùng từ xưng hô này với bạn của bố mẹ yêu cầu sự thân thiết nhất định. — Từ 'cô', 'dì', 'bác' cũng được dùng cho các nghĩa chỉ quan hệ huyết thống (chị/em của bố mẹ). Sự khác biệt nằm ở chỗ trong ngữ cảnh này, người được gọi là bạn của bố mẹ thay vì là người thân ruột thịt.
ℹ Trong văn hóa Việt Nam, việc gọi bạn của bố mẹ là cô, dì hoặc bác là cách thể hiện sự tôn trọng và coi người đó như người thân trong gia đình.
- Hello aunt, it has been a long time since I last saw you.Con chào cô ạ, lâu lắm rồi con mới gặp cô.
- 3.
bà cụ
Any elderly woman.
⚠ Học sinh hay viết 'một con bà cụ'; đúng phải là 'một bà cụ' hoặc chỉ cần 'bà cụ' vì đây là danh từ chỉ người.
ℹ Trong tiếng Việt, các từ chỉ người lớn tuổi như 'bà cụ' không cần thêm loại từ (như con, cái) ở phía trước.
- The bà cụ is sitting and resting in the park.Bà cụ đang ngồi nghỉ ngơi trong công viên.
- 4.
tú bà
A procuress or bawd.
⚠ Học sinh hay viết 'một tú bà'; dù đúng ngữ pháp nhưng trong tiếng Việt, các danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc chức danh như 'tú bà' thường đi kèm với 'người' để rõ nghĩa hơn, ví dụ 'một người tú bà'.
ℹ Đây là cách dùng cổ trong tiếng Anh, không dùng để chỉ người thân trong gia đình.
- I saw neither hope of his reclaiming, nor comfort in his being; and was it not then better bestowed upon his uncle than upon one of his aunts?—I need not say bawd, for every one knows what aunt stands for in the last translation.
- In old texts, this word is often used to refer to a procuress.Trong các văn bản cũ, từ này thường được dùng để chỉ một tú bà.