breathing
noun/ˈbɹiːðɪŋ//ˈbɹiðɪŋ/- 1.
dấu hơi, sự hô hấp
A diacritical mark indicating aspiration or lack thereof.
ℹ Từ này chỉ dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học hoặc nghiên cứu cổ ngữ, không liên quan đến hành động hít thở của con người.
- The breathing is placed over vowels at the beginning of words in Greek.Dấu hơi được đặt trên các nguyên âm đầu từ trong tiếng Hy Lạp.
- 2.
khoảng nghỉ
Time to recover one's breath; hence, a delay, a spell of time.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'khoảng nghỉ' thường được dùng để chỉ sự tạm dừng trong công việc hoặc hoạt động, mang nghĩa tương đương với 'breathing space' hoặc 'breathing time'.
- DON PEDRO. Count Claudio, when mean you to go to church? / CLAUDIO. To-morrow, my lord. Time goes on crutches till love have all his rites. / LEONATO. Not till Monday, my dear son, which is hence a just seven-night; and a time too brief too, to have all things answer my mind. / DON PEDRO. Come, you shake the head at so long a breathing; but, I warrant thee, Claudio, the time shall not go dully by us.
- We need a breathing space before starting the next part of the project.Chúng tôi cần một khoảng nghỉ trước khi bắt đầu phần tiếp theo của dự án.
- 3.
sự truyền cảm hứng
Any gentle influence or operation; inspiration.
ℹ Từ này được dùng trong ngữ cảnh văn chương hoặc tôn giáo để chỉ sự tác động tinh thần, không dùng để chỉ hành động hít thở sinh học.
- the breathings of the Holy Spirit
- Everyone felt the breathing of his words.Mọi người đều cảm nhận được sự truyền cảm hứng từ những lời nói của ông ấy.
- 4.
lời cầu nguyện thầm kín
Aspiration; secret prayer.
ℹ Đây là cách dùng mang tính văn chương, thường xuất hiện trong các văn bản tôn giáo hoặc thơ ca để chỉ sự khao khát tinh thần.
- Let us then begin Heaven here, in the Frame and Temper of our Minds, in our heavenly Affections and Converſation; in a due Prepation for, and in earneſt Deſires and Breathings after that bleſſed State vvhich vve firmly believe and aſſuredly hope to be one day poſſeſſed of: […]
- He spent the whole night sending out his breathings for his family.Anh ấy dành cả đêm để gửi gắm những lời cầu nguyện thầm kín cho gia đình.