cage
noun/keɪd͡ʒ/- 1.
lồng, cái chuồng, cái lồng, chuồng, lồng
An enclosure made of spaced bars, normally to hold animals while providing some ventilation.
⚠ Học sinh hay dùng 'chuồng' cho mọi trường hợp nhốt thú; 'chuồng' thường dùng cho không gian lớn hơn như chuồng lợn, chuồng gà, còn 'lồng' dùng cho vật dụng nhỏ hơn có nan thưa.
ℹ Trong tiếng Việt, 'lồng' thường đi kèm với loại từ 'cái' khi nói về vật dụng này.
- We keep a bird in a cage.
- The tigers are in a cage to protect the public.
- 2.
buồng thang máy
The passenger compartment of a lift.
ℹ Trong tiếng Việt, người dùng thường gọi đơn giản là 'thang máy' thay vì dùng từ chuyên biệt cho phần buồng chứa.
- We stood waiting in the lift cage as it went up to the tenth floor.Chúng tôi đứng đợi trong buồng thang máy khi nó đi lên tầng mười.
- 3.
khung thành
The goal.
ℹ Trong ngữ cảnh thể thao, 'khung thành' được dùng để chỉ cấu trúc vật lý của mục tiêu, trong khi 'bàn thắng' được dùng để chỉ hành động ghi điểm.
- The striker kicked the ball straight into the goal.Tiền đạo đã sút bóng thẳng vào khung thành.
- 4.
xiềng xích
Something that hinders freedom.
ℹ Đây là cách dùng ẩn dụ. Trong tiếng Việt, 'xiềng xích' hay 'gông cùm' thường được dùng để chỉ sự kìm kẹp về tư tưởng hoặc hoàn cảnh thay vì dùng từ 'cái lồng' theo nghĩa đen.
- Schwartz examines with dignity and tenderness the battles within and without of […] families, created and biological, and the cages and freedom they can provide.
- My body is a cage / That keeps me from dancing with the one I love / But my mind holds the key
- 5.
nhà đá
A prison or prison cell.
⚠ Học sinh có thể nhầm lẫn khi dùng từ lóng này cho các loại lồng nhốt động vật; đúng phải là 'cái lồng' cho động vật và 'nhà đá' cho nhà tù.
ℹ Đây là từ lóng, chỉ nên dùng trong văn nói thân mật hoặc ngữ cảnh không trang trọng.
- The 'out of the closet' lesbians and gay men here in the Iowa Cages are harassed and discriminated daily by oppressive pigs, believe me, I know, as a lesbian I've experienced it first hand and seen my fellow lesbian and gay friends oppressed to where I'm ready to explode.
- He had to sit in that cage for five whole years.Anh ta đã phải ngồi trong nhà đá suốt năm năm trời.