careful
adj/ˈkɛɹfəl/[ˈkɛɹfəɫ]- 1.
cẩn thận
Taking care; attentive to potential danger, error or harm; cautious.
⚠ Từ 'cẩn thận' cũng có thể dùng cho nghĩa 'tỉ mỉ, kỹ lưỡng' (painstaking), tuy nhiên trong ngữ cảnh này nó tập trung vào việc tránh lỗi sai hoặc nguy hiểm.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cẩn thận' thường được dùng như một tính từ hoặc phó từ để chỉ thái độ làm việc chú ý, tỉ mỉ.
- He was a slow and careful driver.
- Be very careful (while) trekking through the jungle.
- 2.
cẩn thận
Conscientious and painstaking; meticulous.
⚠ Học sinh hay dùng 'cẩn thận' để chỉ sự 'cẩn trọng' trước nguy hiểm (cautious). Dù có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, nhưng khi nói về việc làm việc kỹ lưỡng, 'tỉ mỉ' sẽ chính xác hơn. — Từ 'cẩn thận' cũng được dùng cho nghĩa 'cẩn trọng' (cautious). Sự khác biệt nằm ở chỗ 'cẩn thận' ở đây nhấn mạnh vào sự kỹ lưỡng trong thao tác, còn 'cẩn trọng' nhấn mạnh vào sự đề phòng rủi ro.
ℹ Từ 'cẩn thận' được dùng rất phổ biến trong tiếng Việt cho cả nghĩa 'cẩn trọng' (cautious) và 'tỉ mỉ' (meticulous).
- They made a careful search of the crime scene.
- At the same time, we were cognisant that careful scholars should never solely rely on their own impressionistic observations, and, that our own impressions were inexact and not capable of being quantified.
- 3.
sầu muộn
Full of care or grief; sorrowful, sad.
ℹ Đây là nghĩa cổ của từ 'careful', hiện nay hầu như không còn được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại với nghĩa là 'buồn rầu'.
- The traveler carried a careful soul on the deserted road.Người lữ hành mang theo một tâm hồn sầu muộn trên con đường vắng vẻ.
- 4.
lo âu
Full of cares or anxiety; worried, troubled.
ℹ Từ này hiện nay chủ yếu xuất hiện trong văn chương cổ hoặc các bản dịch văn học, không dùng trong giao tiếp hiện đại.
- Where through long watch, and late daies weary toile, / She soundly slept, and carefull thoughts did quite assoile.
- She soundly slept after long days of weary and careful thoughts.Nàng chìm vào giấc ngủ sâu sau những ngày dài lo âu mệt mỏi.