clan
noun/klæn//klan/- 1.
dòng họ, thị tộc
A group of people all descended from a common ancestor, in fact or belief, especially when the exact genealogies are not known.
ℹ Trong ngữ cảnh nhân học, 'thị tộc' được dùng để chỉ các nhóm xã hội dựa trên quan hệ huyết thống thời cổ đại, trong khi 'dòng họ' phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày.
- Our clan has lived in this village for many generations.Dòng họ của chúng tôi đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
- 2.
thị tộc Scotland
A traditional social group of families in the Scottish Highlands having a common hereditary chieftain.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn gọi chung là 'gia đình' hoặc 'dòng họ'; đúng phải là 'thị tộc Scotland' để chỉ rõ nhóm xã hội truyền thống này.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'thị tộc' thường được dùng trong ngữ cảnh nhân học hoặc lịch sử để chỉ các nhóm xã hội cổ xưa, vì vậy cần thêm 'Scotland' để làm rõ nghĩa trong ngữ cảnh này.
- Each Scottish clan has a chieftain and its own tartan pattern.Mỗi thị tộc Scotland đều có một tộc trưởng và một bộ trang phục kẻ sọc riêng.
- 3.
phe cánh
Any group defined by family ties with some sort of political unity.
ℹ Trong ngữ cảnh chính trị hoặc tổ chức, từ này thường mang hàm ý tiêu cực về sự bè phái, thiên vị người nhà thay vì làm việc công tâm.
- Holonym: nation
- Near-synonym: canton (uncommon outside of certain dialects)
- 4.
bang hội
A group of players who habitually play on the same team in multiplayer games.
⚠ Học sinh hay dùng từ 'gia tộc' để chỉ nhóm người chơi game; từ này chỉ dùng cho gia đình có chung huyết thống, đúng phải là 'bang hội'.
ℹ Trong ngữ cảnh trò chơi điện tử, người Việt thường dùng từ mượn tiếng Anh 'clan' hoặc 'guild' trực tiếp, nhưng 'bang hội' là từ thuần Việt phù hợp nhất.
- He just joined a new clan in this game.Anh ấy vừa gia nhập một bang hội mới trong trò chơi này.
- 5.
bầy
A badger colony.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bầy' được dùng làm loại từ chỉ tập hợp động vật, không dùng cho các nhóm người hay tổ chức xã hội.
- A clan of badgers is foraging near their sett.Một bầy lửng đang đi kiếm ăn gần hang của chúng.