coma
noun/ˈkəʊmə//ˈkoʊmə/- 1.
hôn mê
A state of unconsciousness from which one may not wake up, usually induced by some form of trauma.
- go into a coma
- slip into a coma
hôn mê
A state of unconsciousness from which one may not wake up, usually induced by some form of trauma.
đám mây bụi
A cloud of dust surrounding the nucleus of a comet.
ℹ Trong ngữ cảnh thiên văn học, từ này được dùng để chỉ lớp khí và bụi bao quanh nhân sao chổi, khác biệt hoàn toàn với nghĩa y học là tình trạng hôn mê.
hiện tượng nhòe hình
A defect characterized by diffuse, pear-shaped images that in an ideal image would appear as points.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành quang học, không dùng trong đời sống hàng ngày.
chùm
A tuft or bunch, such as the assemblage of branches forming the head of a tree, a cluster of bracts when empty and terminating the inflorescence of a plant, or a tuft of long hairs on certain seeds.
ℹ Từ 'chùm' được dùng rất linh hoạt trong tiếng Việt cho nhiều loại cụm thực vật khác nhau, từ chùm hoa, chùm quả đến chùm lông trên hạt.