differently
adv/ˈdɪfɹəntli//ˈdɪfəɹəntli/- 1.
khác đi
In a different way.
ℹ Trong tiếng Việt, 'khác đi' thường được dùng để chỉ sự thay đổi so với trạng thái ban đầu, trong khi 'một cách khác' nhấn mạnh vào phương pháp hoặc cách thức thực hiện.
- Things turned out differently from what I'd envisaged.
- I was (says Mr. Highmore) forcibly struck with the violence of its pulsation, so much so, that, if it had been differently situated, I should have considered it an aneurism of considerable magnitude.